CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT – THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SAO VIỆT
Văn phòng giao dịch: Số 2 Ngõ 97 Nguyễn Ngọc Nại - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: saovietxulynuoc@gmail.com
Điện thoại: 0989.41.7777 - 0985.22.33.88

Ppm là gì – Cách chuyển đổi từ ppm sang đơn vị khác và ngược lại

PPm  –  viết tắt của parts per million – là giá trị đại diện cho một phần của một số nguyên trong đơn vị 1/1.000.000. Trong dung dịch nước : C (ppm) ≈ C (mg/l) hay có thể chuyển đổi ppm sang mg/l: 1 ppm = 1mg/l

1 ppm = 1/1.000.000 = 0,000001 = 1×10-6

1 ppm = 0,0001%

Một số đơn vị tính liên quan đến ppm

Ppmw là viết tắt của các phần trên một triệu trọng lượng, một đơn vị con của ppm được sử dụng cho một phần trọng lượng như miligam trên kilogam (mg/kg)

Ppmv là từ viết tắt của phần trên một triệu thể tích, một đơn vị con của ppm được sử dụng cho một phần khối lượng như mililit trên mét khối (ml/m3)

Các ký hiệu và hệ số  của đơn vị tính

Tên Ký hiệu Hệ số
Phần trăm % 10-2
Phần nghìn 10-3
Phần triệu Ppm 10-6
Phần tỷ Ppb 10-9
Phần nghìn tỷ Ppt 10-12

Chỉ tiêu ppm trong nước

Ppm được sử dụng để đo nồng độ hóa học thường là trong dung dịch nước. Nồng độ tan của 1 ppm là nồng độ chất tan của 1/1.000.000 dung dịch.

Nồng độ C tính bằng ppm được tính từ chất tan tính bằng miligam và dung dịch m (khối lượng của dung dịch tính bằng miligam)

C (ppm)= 1.000.000xm (chất tan)/dung dịch m + chất tan

Thông thường chất hòa tan có khối lượng nhỏ hơn nhiều so với khối lượng của dung dịch m

Sau đó nồng độ C trong ppm bằng 1.000.000 lần khối lượng chất tan hòa tan trong miligam (mg) chia cho dung dịch khối lượng m dung dịch tính bằng miligam (mg)

C (ppm)= 1.000.000 x m dung dịch (mg)/m (mg)

Nồng độ C trong ppm cũng bằng thể tích tan của dung dịch tính bằng miligam (mg) chia cho khối lượng dung dịch m tính bằng kilogam

C (ppm) = m dung dịch (mg)/m (kg)

Khi dung dịch là nước, thể tích khối lượng của một kilogam là khoảng 1 lít

Nồng độ C trong ppm cũng bằng khối lượng chất hòa tan tính theo miligam (mg) chia cho dung dịch thể tích nước trong lít

C (ppm) = m tan (mg)/V(l)

Cách chuyển đổi từ ppm sang các đơn vị khác và ngược lại

  • Cách chuyển ppm thành phần thập phân

P (thập phân) = P (ppm)/1.000.000

Chuyển phần thập phân thành ppm : P (ppm)= P (thập phân)x1.000.000

  • Cách chuyển đổi ppm thành phần trăm

P (%)= P(ppm)/10.000  

Chuyển đổi phần trăm thành ppm: P (ppm) = P (%)x 10.000

  • Cách chuyển đổi từ ppm sang ppb

P(ppb)= P(ppm)x 1.000

              Chuyển từ ppb sang ppm: P (ppm)= P(ppb)/1.000

  • Cách chuyển đổi miligam/lít thành ppm

Nồng độ C tính bằng phần triệu (ppm) bằng nồng độ C tính bằng miligam trên kilogam (mg/kg) và bằng 1000 lần nồng độ C tính bằng miligam trên lít (mg/l) chia cho mật độ dung dịch p tính bằng kilogam trên mét khối (kg/m3)

C (ppm) = C (mg/kg) = 1000 x C (mg/l)/P (kg/m3)

Trong dung dịch nước, nồng độ C tính bằng phần triệu ppm bằng 1000 lần nống độ C tính bằng miligam trên lít (mg/l) chia cho mật độ dung dịch nước ở nhiệt độ 200C, 998,20271 kg/m3 và xấp xỉ bằng nồng độ C tính bằng miligam trên lít

C (ppm)= 1000x c (mg/l)/998,2071 (kg/m3) ≈1 (l/kg)x C (mg/l)

Như vậy trong dung dịch nước : C (ppm) ≈ C (mg/l) hay có thể chuyển đổi ppm sang mg/l: 1 ppm = 1mg/l

  • Cách chuyển đổi từ g/l từ ppm và ngược lại

Nồng độ C tính bằng phần triệu (ppm) bằng 1000 lần nồng độ C tính bằng gam trên kilogam (g/kg) và bằng 1.000.000 lần nồng độ C tính bằng g/l chia cho dung dịch mật độ P tính bằng kilogam trên mét khối (kg/m3)

C(ppm) = 1000x C(g/kg) = 106 x C(g/l)/P (kg/m3)

Trong dung dịch nước, nồng độ C tính bằng phần triệu (ppm) bằng 1000 lần nồng độ C tính bằng g/kg và bằng 1.000.000 lần nồng độ C tính bằng g/l chia cho mật độ dung dịch nước ở nhiệt độ 200C là 998,2071 kg/m3 và xấp xỉ bằng 1000 lần nồng độ C tính bằng miligam trên lít (mg/l)

C(ppm)= 1000x C(g/kg)= 106 x C (g/l)/998,2071 (kg/m3) ≈ 1000 x c (g/l)

  • Cách chuyển đổi mol/lít thành ppm

Nồng độ C tính bằng phần triệu (ppm) bằng nồng độ C tính bằng miligam trên kilogam và bằng 1.000.000 lần nồng độ mol tính bằng mol trên lít (mol/l), gấp khối lượng mol hòa tan tính bằng g trên mol (g/mol) chia cho mật độ dung dịch p tính bằng kilogam trên mét khối

C (ppm)=C(mg/kg) = 106x C (mol/l)x M (g/mol)/P (kg/m3)

Trong dung dịch nước, mật độ dung dịch nước ở nhiệt độ 200C 998,2071 nên

C (ppm)= C (mg/kg)=106x C (mol/l) x M (g/mol)/998,2071 (kg/m3) ≈ 1000 x C (mol/l)x M (g/mol)

Dưới đây là tiêu chuẩn mà tổ chức NSPI công bố dành cho bể bơi (các chỉ tiêu đều được tính theo ppm) 

Chỉ tiêu Tối thiểu – ppm Lý tưởng – ppm Tối đa – ppm
Clo dư 1 1-3 3
Clo kết hợp 0 0 0,2
Brom 2 2 – 4 4
PH 7,2 7,4 – 7,6 7,8
Tổng kiềm 60 80 – 100 180
TDS 300 1000 – 2000 3000
Độ cứng canxi 150 200 – 400 500 – 1000

 

Tiêu chuẩn chất lượng nước đối với spa

Chỉ tiêu Tối thiểu – ppm Lý tưởng – ppm Tối đa – ppm
Clo dư 1 1-3 10
Clo kết hợp 0 0 0,2
Brom 2 2 – 4 10
PH 7,2 7,4 – 7,6 7,8
Tổng kiềm 60 80 – 100 180
TDS 300 1000 – 2000 3000
Độ cứng canxi 150 200 – 400 500 – 1000

Tiêu chuẩn chất lượng nước bể bơi

Tiêu chuẩn nước cấp cho bể bơi

scroll top